MOBIHOME 120SL LUXURY

(0 đánh giá)

Thaco Bus

24 tháng hoặc 200.000 Km

Thaco Bus TB120SL Xe giường nằm cao cấp 34 Phòng Vip + 02 ghế ngồi Kích thước tổng thể (DxRxC): 12180 x 2500 x 3600 (mm) Chiều dài cơ sở: 6000 (mm) Khoảng sáng gầm xe: 150 (mm) Loại: Diesel, 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, có tăng áp, làm mát bằng nước Dung tích xi lanh: 11596 cc Thaco Mobihome là sản phẩm xe khách giường nằm cao cấp của THACO.

3,590,000,000 đ

3,590,000,000 đ

Trên nền tảng dòng xe bus giường nằm cao cấp Mobihome, Thaco một lần nữa tiên phong tạo nên thế hệ xe bus giường nằm mới Đẳng cấp - Tiện nghi - Sang trọng. 02 phiên bản mang tên Thaco Mobihome Luxury và Thaco Mobihome Premium được ví như những khoang hạng thương gia của các hãng hàng không đang di chuyển trên mặt đất. 
NỘI THẤT
Khoang hành khách
Khoang hành khách
 
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT THACO MOBIHOME LUXURY
 
Xe bus giường nằm (34 giường nằm + 02 ghế ngồi)
 

KÍCH THƯỚC

 

 

Kích thước tổng thể (D x R x C)

mm

12.180 x 2.500 x 3.600

Vệt bánh trước / sau

mm

2.092/1.902

Chiều dài cơ sở

mm

6.000

Khoảng sáng gầm xe

mm

150

TRỌNG LƯỢNG

 

 

Trọng lượng không tải

kg

13100

Trọng lượng toàn bộ

kg

15950

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Chỗ

36 (34 giường nằm + 02 ghế ngồi)

ĐỘNG CƠ

 

 

Tên động cơ

 

WP12.375E40

Loại động cơ

 

Diesel, 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, có tăng áp, làm mát bằng nước

Dung tích xi lanh

cc

11.596

Đường kính x hành trình piston

mm

126 x 155

Công suất cực đại/ tốc độ quay

Ps/(vòng/phút)

375 / 1900

Mô men xoắn/ tốc độ quay

Nm/(vòng/phút)

1800 / 1000 ~ 1400

TRUYỀN ĐỘNG

 

 

Ly hợp

 

01 đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

Hộp số

 

Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền chính

 

 

ih1 = 7,40; ih2 = 4, 10; ih3 = 2,48; ih4 = 1,56; ih5 = 1,00; ih6 = 0,74; iR = 6,26

Tỷ số truyền cuối

 

3,364

HỆ THỐNG LÁI

 

Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG PHANH

Phanh chính

 

Tang trống, dẫn động khí nén hai dòng

Phanh dừng

 

Loại tang trống, khí nén + lò xo tích năng, tác động lên các bánh xe sau.

Phanh hỗ trợ

 

Có trang bị ABS và phanh điện từ

HỆ THỐNG TREO

 

 

Trước

 

2 bầu hơi, 2 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng

Sau

 

4 bầu hơi, 4 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng

LỐP XE

 

 

Trước/ sau

 

12R22.5/Dual 12R22.5

ĐẶC TÍNH

 

 

Khả năng leo dốc

%

42,7

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

10,6

Tốc độ tối đa

km/h

119

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

400

Đánh giá sản phẩm

Bình chọn sản phẩm:

Bình luận

Sản phẩm cùng loại

Hổ trợ trực tuyến

             ----Hotline tư vấn trực tuyến 24/7---

----Hotline tư vấn trực tuyến 24/7--- - Mr. Hoàng 094.961.9836

Chat Zalo

Chat Zalo - 094.961.9836

Các dòng xe khách

Fanpage Facebook

Thống kê

  • Đang online 37
  • Hôm nay 72
  • Hôm qua 139
  • Trong tuần 406
  • Trong tháng 1,413
  • Tổng cộng 80,198

Top

   (0)